lờm xờm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lờm xờm (Tính từ)

Có nhiều sợi, nhiều lớp với độ dài và ngắn không đều, trông hơi xù xì, không gọn gàng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tóc tai lờm xờm."
  • 2."Mái rạ lờm xờm."
  • 3."Chiếc áo cũ mặc lâu ngày giờ trở nên lờm xờm."
  • 4."Cái chăn lờm xờm cần được gấp lại cho gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "lờm xờm"

Lưu ý về tính từ

"lờm xờm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lờm xờm"

lờm xờm là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều sợi, nhiều lớp với độ dài và ngắn không đều, trông hơi xù xì, không gọn gàng. Ví dụ: "Tóc tai lờm xờm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này