lờn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lờn (Động từ)

Từ được dùng trong phương ngữ, thể hiện hành động hoặc trạng thái gì đó. Thường dùng để chỉ sự quen thuộc hoặc nhẵn mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi lờn với khu phố này bởi đã sống ở đây lâu."
  • 2."Họ đã lờn với những người hàng xóm xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "lờn"

Lưu ý về động từ

"lờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lờn"

lờn là động từ trong tiếng Việt. Từ được dùng trong phương ngữ, thể hiện hành động hoặc trạng thái gì đó. Thường dùng để chỉ sự quen thuộc hoặc nhẵn mặt. Ví dụ: "Tôi lờn với khu phố này bởi đã sống ở đây lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này