lở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lở (Động từ)

Nứt vỡ ra và sụt đổ xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Miệng ăn núi lở (tng)"
  • 2.""Con sông kia bên lở bên bồi, Bên lở thì đục bên bồi thì trong.""
  • 3."Khi mưa lớn, đất ở sườn đồi có thể lở và gây ra lũ quét."
2
Động từ

Nghĩa 2: lở (Động từ)

Lên mụn có nước và mủ, vỡ ra và lan rộng, gây đau đớn, ngứa ngáy khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lở đầy người."
  • 2."Lợn bị lở mồm long móng."
  • 3."Cô ấy bị lở loét trên da do dị ứng với thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "lở"

Lưu ý về động từ

"lở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lở"

lở là động từ trong tiếng Việt. Nứt vỡ ra và sụt đổ xuống. Ví dụ: "Miệng ăn núi lở (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này