lỡ tàu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lỡ tàu (Động từ)

Bị trễ chuyến tàu, không kịp đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã lỡ tàu nên phải chờ chuyến tiếp theo."
  • 2."Nếu không nhanh chân, bạn sẽ lỡ tàu đấy."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ tàu"

Lưu ý về động từ

"lỡ tàu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lỡ tàu"

lỡ tàu là động từ trong tiếng Việt. Bị trễ chuyến tàu, không kịp đi. Ví dụ: "Tôi đã lỡ tàu nên phải chờ chuyến tiếp theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này