lỡ ra

Phó từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: lỡ ra (Phó từ)

Diễn tả một tình huống không dự đoán trước, xảy ra ngoài ý muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu lỡ ra trời mưa, chúng ta sẽ phải hoãn buổi picnic."
  • 2."Lỡ ra em quên mang theo chìa khóa, anh nhớ giúp em mở cửa nhé."
  • 3."Nếu lỡ ra có sai sót trong tài liệu, tôi sẽ chỉnh sửa ngay lập tức."
2
Động từ

Nghĩa 2: lỡ ra (Động từ)

Hành động làm điều gì đó không có sự chuẩn bị trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy lỡ ra tin xấu cho gia đình trước khi có thời gian chuẩn bị."
  • 2."Lỡ ra không kịp đến phi trường, chúng ta sẽ không thể đi chuyến bay này."
  • 3."Hôm qua lỡ ra anh đã nói to trong lớp và bị thầy giáo nhắc nhở."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ ra"

Lưu ý về động từ

"lỡ ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lỡ ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỡ ra"

lỡ ra là phó từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một tình huống không dự đoán trước, xảy ra ngoài ý muốn. Ví dụ: "Nếu lỡ ra trời mưa, chúng ta sẽ phải hoãn buổi picnic."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này