lỡ thì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lỡ thì (Tính từ)

Từ được dùng để chỉ người phụ nữ đã quá tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa lập gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Gái lỡ thì"
  • 2."Cô ấy đã lỡ thì nên giờ rất lo lắng về chuyện hôn nhân."
  • 3."Trong làng có nhiều gái lỡ thì nhưng họ vẫn sống vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ thì"

Lưu ý về tính từ

"lỡ thì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lỡ thì"

lỡ thì là tính từ trong tiếng Việt. Từ được dùng để chỉ người phụ nữ đã quá tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa lập gia đình. Ví dụ: "Gái lỡ thì"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này