lỡ thì
Định nghĩa
Nghĩa 1: lỡ thì (Tính từ)
Từ được dùng để chỉ người phụ nữ đã quá tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa lập gia đình.
- 1."Gái lỡ thì"
- 2."Cô ấy đã lỡ thì nên giờ rất lo lắng về chuyện hôn nhân."
- 3."Trong làng có nhiều gái lỡ thì nhưng họ vẫn sống vui vẻ."
Lưu ý khi sử dụng "lỡ thì"
Lưu ý về tính từ
"lỡ thì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lỡ thì"
lỡ thì là tính từ trong tiếng Việt. Từ được dùng để chỉ người phụ nữ đã quá tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa lập gia đình. Ví dụ: "Gái lỡ thì"
Từ liên quan
lỡ lầm
Làm điều gì đó sai lầm, thường là do sự bất cẩn hoặc thiếu suy nghĩ.
lỡ lời
Lỡ nói ra điều không nên hoặc không thích hợp.
lỡ ra
Diễn tả một tình huống không dự đoán trước, xảy ra ngoài ý muốn.
lỡ thời
Khó khăn trong việc tìm kiếm cơ hội hoặc thời điểm thích hợp, thường liên quan đến việc không còn trẻ nữa.
lỡ tàu
Bị trễ chuyến tàu, không kịp đi.
lỡ đường
Phải dừng lại trên đường đi xa do gặp phải trắc trở.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.