lỡ đường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lỡ đường (Động từ)

Phải dừng lại trên đường đi xa do gặp phải trắc trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Khách lỡ đường."
  • 2."Bị lỡ đường nên phải tìm chỗ trọ."
  • 3."Trời mưa to, tôi lỡ đường không thể về nhà kịp."

Lưu ý khi sử dụng "lỡ đường"

Lưu ý về động từ

"lỡ đường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lỡ đường"

lỡ đường là động từ trong tiếng Việt. Phải dừng lại trên đường đi xa do gặp phải trắc trở. Ví dụ: "Khách lỡ đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này