lỡm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lỡm (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động xỏ ngầm để khiến người khác mắc lừa nhằm mục đích đùa cợt hoặc chế giễu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị mắc lỡm, tôi không biết phải phản ứng thế nào."
  • 2."Làm gì mà lỡm nhau thế? Tôi cứ tưởng đó là thật."
  • 3."Tôi thấy bạn lỡm tôi hôm qua, thật bất ngờ!"

Lưu ý khi sử dụng "lỡm"

Lưu ý về động từ

"lỡm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lỡm"

lỡm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động xỏ ngầm để khiến người khác mắc lừa nhằm mục đích đùa cợt hoặc chế giễu. Ví dụ: "Bị mắc lỡm, tôi không biết phải phản ứng thế nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này