lỡ thời
Định nghĩa
Nghĩa 1: lỡ thời (Tính từ)
Khó khăn trong việc tìm kiếm cơ hội hoặc thời điểm thích hợp, thường liên quan đến việc không còn trẻ nữa.
- 1."Chị ấy cảm thấy lỡ thời khi bạn bè đã lập gia đình hết cả."
- 2."Tôi thấy mình lỡ thời khi nhìn những người trẻ thành công trong sự nghiệp."
- 3."Lỡ thời không chỉ về tuổi tác mà còn là cơ hội trong cuộc sống."
Nghĩa 2: lỡ thời (Danh từ)
Tình trạng không còn cơ hội để làm điều gì đó, hay để đạt được điều gì mình mong muốn.
- 1."Cảm giác lỡ thời khiến tôi rất buồn khi nhìn lại quá khứ."
- 2."Nhiều người cảm thấy lỡ thời khi không kịp hoàn thành ước mơ của mình."
- 3."Tôi nghĩ rằng lỡ thời không phải là điểm kết thúc mà là khởi đầu cho những điều mới."
Lưu ý khi sử dụng "lỡ thời"
Lưu ý về tính từ
"lỡ thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lỡ thời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lỡ thời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lỡ thời"
lỡ thời là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Khó khăn trong việc tìm kiếm cơ hội hoặc thời điểm thích hợp, thường liên quan đến việc không còn trẻ nữa. Ví dụ: "Chị ấy cảm thấy lỡ thời khi bạn bè đã lập gia đình hết cả."
Từ liên quan
lỡ lời
Lỡ nói ra điều không nên hoặc không thích hợp.
lỡ ra
Diễn tả một tình huống không dự đoán trước, xảy ra ngoài ý muốn.
lỡ thì
Từ được dùng để chỉ người phụ nữ đã quá tuổi kết hôn nhưng vẫn chưa lập gia đình.
lỡ tàu
Bị trễ chuyến tàu, không kịp đi.
lỡ đường
Phải dừng lại trên đường đi xa do gặp phải trắc trở.
lỡm
(Khẩu ngữ) chỉ hành động xỏ ngầm để khiến người khác mắc lừa nhằm mục đích đùa cợt hoặc chế giễu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.