lở sơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lở sơn (Động từ)

Tình trạng da bị dị ứng do tiếp xúc với nhựa cây sơn, gây sưng tấy, ngứa ngáy và nổi mụn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt bị lở sơn."
  • 2."Tôi bị lở sơn sau khi chạm vào cây sơn."
  • 3."Cô ấy đã phải đi khám bác sĩ vì bị lở sơn nặng."

Lưu ý khi sử dụng "lở sơn"

Lưu ý về động từ

"lở sơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lở sơn"

lở sơn là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng da bị dị ứng do tiếp xúc với nhựa cây sơn, gây sưng tấy, ngứa ngáy và nổi mụn. Ví dụ: "Mặt bị lở sơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này