lợi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợi (Danh từ)

(Phương ngữ, Ít dùng) mép, bờ

Ví dụ (2)
  • 1."Bước xuống lợi nước."
  • 2."Nằm ở lợi gò phía bắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lợi (Danh từ)

Cái có ích mà con người thu được nhiều hơn những gì đã bỏ ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai bên cùng có lợi."
  • 2."Hưởng lợi từ chương trình này."
  • 3."Làm việc thiện không cầu lợi."
  • 4."Tìm kiếm lợi ích cho cả hai bên."
3
Tính từ

Nghĩa 3: lợi (Tính từ)

Ít tốn kém hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lựa chiều để cắt cho lợi vải."
  • 2."Sắp xếp sao cho lợi chỗ."
  • 3."Tìm phương án lợi hơn cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "lợi"

Lưu ý về tính từ

"lợi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lợi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lợi"

lợi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Ít dùng) mép, bờ Ví dụ: "Bước xuống lợi nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này