lĩnh giáo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lĩnh giáo (Động từ)

(Từ cũ, Kiểu cách) nhận sự chỉ bảo, dạy dỗ một cách khiêm tốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời dạy của cụ, cháu xin lĩnh giáo."
  • 2."Tôi rất vui khi được lĩnh giáo những kiến thức mới từ thầy."
  • 3."Chú ấy đã lĩnh giáo nhiều điều bổ ích từ các bậc tiền bối."

Lưu ý khi sử dụng "lĩnh giáo"

Lưu ý về động từ

"lĩnh giáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lĩnh giáo"

lĩnh giáo là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Kiểu cách) nhận sự chỉ bảo, dạy dỗ một cách khiêm tốn. Ví dụ: "Lời dạy của cụ, cháu xin lĩnh giáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này