lĩnh canh
Định nghĩa
Nghĩa 1: lĩnh canh (Động từ)
(Từ cũ) nhận ruộng từ người khác để trồng trọt, với điều kiện là phải nộp tô.
- 1."Cấy lĩnh canh trên những thửa đất màu mỡ."
- 2."Họ thường lĩnh canh vào mùa vụ để có thêm hoa màu."
Lưu ý khi sử dụng "lĩnh canh"
Lưu ý về động từ
"lĩnh canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lĩnh canh"
lĩnh canh là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) nhận ruộng từ người khác để trồng trọt, với điều kiện là phải nộp tô. Ví dụ: "Cấy lĩnh canh trên những thửa đất màu mỡ."
Từ liên quan
lăng xăng
Tỏ ra vội vã, rối rít, với vẻ mặt quan trọng.
lđvp
Một từ viết tắt để chỉ các hoạt động liên quan đến lãnh đạo và quản lý dự án trong văn phòng.
lĩnh
Hàng dệt bằng tơ nõn, có mặt bóng mịn với các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
lĩnh giáo
(Từ cũ, Kiểu cách) nhận sự chỉ bảo, dạy dỗ một cách khiêm tốn.
lĩnh hội
Tiếp thu và hiểu một cách sâu sắc, thấu đáo.
lĩnh vực
Phạm vi hoạt động hoặc nghiên cứu, được phân biệt với các lĩnh vực khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.