lĩnh canh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lĩnh canh (Động từ)

(Từ cũ) nhận ruộng từ người khác để trồng trọt, với điều kiện là phải nộp tô.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấy lĩnh canh trên những thửa đất màu mỡ."
  • 2."Họ thường lĩnh canh vào mùa vụ để có thêm hoa màu."

Lưu ý khi sử dụng "lĩnh canh"

Lưu ý về động từ

"lĩnh canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lĩnh canh"

lĩnh canh là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) nhận ruộng từ người khác để trồng trọt, với điều kiện là phải nộp tô. Ví dụ: "Cấy lĩnh canh trên những thửa đất màu mỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này