lí số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí số (Danh từ)

Các môn nghiên cứu của nhà nho xưa về quy luật biến đổi và bói toán, thường được hiểu chủ yếu là về bói toán.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoán lí số."
  • 2."Ông ấy rất giỏi lí số và thường giúp mọi người dự đoán tương lai."
  • 3."Trong dân gian, nhiều người tin vào lí số để xem bói và tìm hiểu số phận."

Lưu ý khi sử dụng "lí số"

Lưu ý về danh từ

"lí số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí số"

lí số là danh từ trong tiếng Việt. Các môn nghiên cứu của nhà nho xưa về quy luật biến đổi và bói toán, thường được hiểu chủ yếu là về bói toán. Ví dụ: "Đoán lí số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này