lí lịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: lí lịch (Danh từ)
Bản tóm tắt về các thông số kỹ thuật của một thiết bị, bao gồm sơ đồ nguyên lý hoạt động của máy, hướng dẫn lắp đặt, vận hành, và các phụ kiện đi kèm.
- 1."Anh đã kiểm tra lí lịch của máy móc trước khi đưa vào sử dụng."
- 2."Lí lịch của sản phẩm này rất chi tiết, giúp người dùng dễ dàng thao tác."
Lưu ý khi sử dụng "lí lịch"
Lưu ý về danh từ
"lí lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lí lịch"
lí lịch là danh từ trong tiếng Việt. Bản tóm tắt về các thông số kỹ thuật của một thiết bị, bao gồm sơ đồ nguyên lý hoạt động của máy, hướng dẫn lắp đặt, vận hành, và các phụ kiện đi kèm. Ví dụ: "Anh đã kiểm tra lí lịch của máy móc trước khi đưa vào sử dụng."
Từ liên quan
lí luận
Những kiến thức được khái quát và hệ thống hóa trong một lĩnh vực nào đó.
lí lắc
(Phương ngữ) có vẻ nhẹ nhàng, vui tươi và nhí nhảnh.
lí lẽ
Điều được đưa ra làm căn cứ để xác định đúng sai, phải trái.
lí nha lí nhí
Quá nhỏ bé, đến mức rất khó nghe hoặc khó nhìn thấy.
lí nhí
Nhỏ đến mức khó nhìn rõ, chỉ có thể thấy như những dấu chấm.
lí số
Các môn nghiên cứu của nhà nho xưa về quy luật biến đổi và bói toán, thường được hiểu chủ yếu là về bói toán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.