lí lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí lịch (Danh từ)

Bản tóm tắt về các thông số kỹ thuật của một thiết bị, bao gồm sơ đồ nguyên lý hoạt động của máy, hướng dẫn lắp đặt, vận hành, và các phụ kiện đi kèm.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh đã kiểm tra lí lịch của máy móc trước khi đưa vào sử dụng."
  • 2."Lí lịch của sản phẩm này rất chi tiết, giúp người dùng dễ dàng thao tác."

Lưu ý khi sử dụng "lí lịch"

Lưu ý về danh từ

"lí lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí lịch"

lí lịch là danh từ trong tiếng Việt. Bản tóm tắt về các thông số kỹ thuật của một thiết bị, bao gồm sơ đồ nguyên lý hoạt động của máy, hướng dẫn lắp đặt, vận hành, và các phụ kiện đi kèm. Ví dụ: "Anh đã kiểm tra lí lịch của máy móc trước khi đưa vào sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này