lí sự cùn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí sự cùn (Danh từ)

Lí lẽ yếu kém, được đưa ra để cố gắng biện minh hoặc tranh cãi.

Ví dụ (1)
  • 1."Khi bị chất vấn, anh ta chỉ biết đưa ra lí sự cùn mà thôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lí sự cùn (Tính từ)

(Từ cũ, ít dùng) Chỉ con người rất thực dụng trong mối quan hệ với mọi người, luôn tính toán về lợi ích tài chính trong mọi việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Con người lí tài, chỉ biết vụ lợi cho bản thân."
  • 2."Những ai sống kiểu lí sự cùn thường không nhận được sự tôn trọng từ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "lí sự cùn"

Lưu ý về tính từ

"lí sự cùn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lí sự cùn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lí sự cùn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lí sự cùn"

lí sự cùn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lí lẽ yếu kém, được đưa ra để cố gắng biện minh hoặc tranh cãi. Ví dụ: "Khi bị chất vấn, anh ta chỉ biết đưa ra lí sự cùn mà thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này