lí nha lí nhí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lí nha lí nhí (Tính từ)

Quá nhỏ bé, đến mức rất khó nghe hoặc khó nhìn thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ viết lí nha lí nhí."
  • 2."Âm thanh phát ra lí nha lí nhí, khiến mọi người phải ghé lại gần mới nghe được."
  • 3."Những chi tiết lí nha lí nhí trên bức tranh thật khó để nhận ra."

Lưu ý khi sử dụng "lí nha lí nhí"

Lưu ý về tính từ

"lí nha lí nhí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lí nha lí nhí"

lí nha lí nhí là tính từ trong tiếng Việt. Quá nhỏ bé, đến mức rất khó nghe hoặc khó nhìn thấy. Ví dụ: "Chữ viết lí nha lí nhí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này