lí thuyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí thuyết (Danh từ)

Công trình trí thức được xây dựng có hệ thống, mang tính chất giả thuyết và tổng hợp, nhằm giải thích một loại hiện tượng nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lí thuyết về vụ nổ lớn của vũ trụ."
  • 2."Lí thuyết lượng tử."
  • 3."Lí thuyết tương đối."
  • 4."Lí thuyết tiến hóa trong sinh học."

Lưu ý khi sử dụng "lí thuyết"

Lưu ý về danh từ

"lí thuyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí thuyết"

lí thuyết là danh từ trong tiếng Việt. Công trình trí thức được xây dựng có hệ thống, mang tính chất giả thuyết và tổng hợp, nhằm giải thích một loại hiện tượng nào đó. Ví dụ: "Lí thuyết về vụ nổ lớn của vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này