lí sự

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí sự (Danh từ)

Lí lẽ được đưa ra chỉ nhằm mục đích tranh cãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Giở lí sự ra tranh cãi."
  • 2."Đừng mang lí sự vào khi không cần thiết."
2
Động từ

Nghĩa 2: lí sự (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói lí, trình bày lý do, chỉ nhằm mục đích cãi lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay lí sự."
  • 2."Chỉ giỏi lí sự chứ không chịu nhận lỗi."
  • 3."Đừng có lí sự mãi như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "lí sự"

Lưu ý về động từ

"lí sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lí sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lí sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lí sự"

lí sự là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lí lẽ được đưa ra chỉ nhằm mục đích tranh cãi. Ví dụ: "Giở lí sự ra tranh cãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này