leo thang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: leo thang (Động từ)

Tăng lên từng bước một, với mỗi bước sau cao hơn bước trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Giá cả ngày một leo thang."
  • 2."Chiến tranh leo thang."
  • 3."Mức sống của người dân cũng đang leo thang."
  • 4."Căng thẳng trong mối quan hệ giữa hai quốc gia đang leo thang."

Lưu ý khi sử dụng "leo thang"

Lưu ý về động từ

"leo thang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "leo thang"

leo thang là động từ trong tiếng Việt. Tăng lên từng bước một, với mỗi bước sau cao hơn bước trước. Ví dụ: "Giá cả ngày một leo thang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này