leo thang
Định nghĩa
Nghĩa 1: leo thang (Động từ)
Tăng lên từng bước một, với mỗi bước sau cao hơn bước trước.
- 1."Giá cả ngày một leo thang."
- 2."Chiến tranh leo thang."
- 3."Mức sống của người dân cũng đang leo thang."
- 4."Căng thẳng trong mối quan hệ giữa hai quốc gia đang leo thang."
Lưu ý khi sử dụng "leo thang"
Lưu ý về động từ
"leo thang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "leo thang"
leo thang là động từ trong tiếng Việt. Tăng lên từng bước một, với mỗi bước sau cao hơn bước trước. Ví dụ: "Giá cả ngày một leo thang."
Từ liên quan
leo lắt
Từ có nghĩa tương tự như 'leo lét', nhưng ít được sử dụng hơn.
leo lẻo
Từ dùng để chỉ việc nói nhiều và nhanh một cách lưu loát, nhưng không chắc chắn hoặc không đáng tin cậy.
leo teo
Hành động leo lên cao hoặc đi lên một vị trí cao hơn.
leo trèo
Hành động leo lên hoặc trèo qua vật gì đó.
li
(Phương ngữ) chỉ một cốc, thường dùng để đựng nước hoặc thức uống.
li biệt
(Văn chương) có nghĩa là tách rời, chia ly.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.