leo teo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: leo teo (Động từ)

Hành động leo lên cao hoặc đi lên một vị trí cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi định leo teo lên đỉnh núi để ngắm cảnh."
  • 2."Chúng ta cùng leo teo lên cây để hái quả nhé."
  • 3."Anh ấy thích leo teo những tòa nhà cao để tìm cảm giác mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: leo teo (Tính từ)

Mô tả trạng thái gầy gò, không đầy đặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy từ hồi bệnh trở nên leo teo hơn trước."
  • 2."Nhìn kìa, con mèo này leo teo quá đi."
  • 3."Năm ngoái cô ấy rất mập, nhưng giờ thì leo teo mất rồi."

Lưu ý khi sử dụng "leo teo"

Lưu ý về động từ

"leo teo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"leo teo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "leo teo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "leo teo"

leo teo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động leo lên cao hoặc đi lên một vị trí cao hơn. Ví dụ: "Hôm nay tôi định leo teo lên đỉnh núi để ngắm cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này