leo lẻo

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: leo lẻo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ việc nói nhiều và nhanh một cách lưu loát, nhưng không chắc chắn hoặc không đáng tin cậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chối leo lẻo về chuyện không có thật."
  • 2."Cứ leo lẻo cái mồm, chẳng ai tin đâu!"
  • 3."Anh ấy luôn leo lẻo khi không biết thực sự vấn đề là gì."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: leo lẻo (Phụ từ)

Chỉ mức độ trong suốt, không có gợn hay khó khăn gì khi nhìn qua.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước xanh leo lẻo, trong veo như gương."
  • 2."Biển cả hiền hòa, nước xanh leo lẻo dưới ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "leo lẻo"

Lưu ý về tính từ

"leo lẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "leo lẻo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "leo lẻo"

leo lẻo là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc nói nhiều và nhanh một cách lưu loát, nhưng không chắc chắn hoặc không đáng tin cậy. Ví dụ: "Chối leo lẻo về chuyện không có thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này