li biệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: li biệt (Động từ)
(Văn chương) có nghĩa là tách rời, chia ly.
- 1."Biệt li"
- 2."Cảnh li biệt"
- 3."Sau bao năm dài, họ lại phải li biệt."
- 4."Chúng ta không thể tránh khỏi cảnh li biệt khi chia tay."
Lưu ý khi sử dụng "li biệt"
Lưu ý về động từ
"li biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "li biệt"
li biệt là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) có nghĩa là tách rời, chia ly. Ví dụ: "Biệt li"
Từ liên quan
leo thang
Tăng lên từng bước một, với mỗi bước sau cao hơn bước trước.
leo trèo
Hành động leo lên hoặc trèo qua vật gì đó.
li
(Phương ngữ) chỉ một cốc, thường dùng để đựng nước hoặc thức uống.
li bì
Tình trạng kéo dài, dường như không bao giờ dứt.
li dị
Có nghĩa tương tự như ly hôn, chỉ việc chấm dứt hôn nhân giữa hai người.
li gián
Gây chia rẽ trong nội bộ của đối phương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.