leo lắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: leo lắt (Tính từ)
Từ có nghĩa tương tự như 'leo lét', nhưng ít được sử dụng hơn.
- 1."leo lét"
- 2."Ngọn nến cháy leo lắt."
- 3."Ánh đèn leo lắt giữa đêm tối."
Lưu ý khi sử dụng "leo lắt"
Lưu ý về tính từ
"leo lắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "leo lắt"
leo lắt là tính từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như 'leo lét', nhưng ít được sử dụng hơn. Ví dụ: "leo lét"
Từ liên quan
leo kheo
Ít dùng, có nghĩa tương tự như lẻo khoẻo, chỉ người gầy, nhỏ bé.
leo khoeo
Leo lên hoặc nhô lên một cách khó khăn, lộn xộn.
leo lét
Di chuyển một cách chậm chạp, không vững chãi, thường là do chưa quen hoặc mất thăng bằng.
leo lẻo
Từ dùng để chỉ việc nói nhiều và nhanh một cách lưu loát, nhưng không chắc chắn hoặc không đáng tin cậy.
leo teo
Hành động leo lên cao hoặc đi lên một vị trí cao hơn.
leo thang
Tăng lên từng bước một, với mỗi bước sau cao hơn bước trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.