leo trèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: leo trèo (Động từ)

Hành động leo lên hoặc trèo qua vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ thích leo trèo."
  • 2."Bé nhà tôi rất thích leo trèo lên cây."
  • 3."Chúng nó thường xuyên leo trèo trên các bức tường."

Lưu ý khi sử dụng "leo trèo"

Lưu ý về động từ

"leo trèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "leo trèo"

leo trèo là động từ trong tiếng Việt. Hành động leo lên hoặc trèo qua vật gì đó. Ví dụ: "Trẻ thích leo trèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này