leo lét

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: leo lét (Động từ)

Di chuyển một cách chậm chạp, không vững chãi, thường là do chưa quen hoặc mất thăng bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy con mèo leo lét lên cây cao."
  • 2."Cô bé leo lét trên cầu thang, có vẻ hơi sợ."
  • 3."Ông cụ leo lét trên đường đi, cần có người giúp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: leo lét (Tính từ)

Mô tả trạng thái không vững vàng, thường gợi ý sự mệt mỏi hoặc lo lắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay tôi cảm thấy leo lét nên không muốn đi ra ngoài."
  • 2."Mặt em ấy trông leo lét khi nghe tin xấu."
  • 3."Sau khi chạy bộ, mình cảm thấy leo lét và cần nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "leo lét"

Lưu ý về động từ

"leo lét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"leo lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "leo lét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "leo lét"

leo lét là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách chậm chạp, không vững chãi, thường là do chưa quen hoặc mất thăng bằng. Ví dụ: "Tôi thấy con mèo leo lét lên cây cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này