lèo nhèo

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lèo nhèo (Tính từ)

Mềm nhão, dính vào nhau thành một khối.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịt bụng lèo nhèo."
  • 2."Cháo lèo nhèo không còn hình dáng."
  • 3."Bánh mì để lâu ở ngoài trở nên lèo nhèo."
2
Động từ

Nghĩa 2: lèo nhèo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói dai dẳng để van nài, gây khó chịu cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lèo nhèo đòi cho bằng được."
  • 2."Nói lèo nhèo mãi không ngừng."
  • 3."Cậu ấy luôn lèo nhèo xin tiền tiêu vặt."

Lưu ý khi sử dụng "lèo nhèo"

Lưu ý về động từ

"lèo nhèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lèo nhèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lèo nhèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lèo nhèo"

lèo nhèo là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mềm nhão, dính vào nhau thành một khối. Ví dụ: "Thịt bụng lèo nhèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này