lèo lái

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lèo lái (Danh từ)

Dây lèo và tay lái; các bộ phận chính dùng để điều khiển con thuyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Sửa sang lèo lái."
  • 2."Thuyền trưởng kiểm tra lèo lái trước khi ra khơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: lèo lái (Động từ)

Điều khiển một cách khéo léo để vượt qua khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Lèo lái đất nước vượt qua cơn khủng hoảng kinh tế."
  • 2."Anh ấy biết cách lèo lái dự án để đạt được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "lèo lái"

Lưu ý về động từ

"lèo lái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lèo lái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lèo lái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lèo lái"

lèo lái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dây lèo và tay lái; các bộ phận chính dùng để điều khiển con thuyền. Ví dụ: "Sửa sang lèo lái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này