lém

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lém (Động từ)

(Khẩu ngữ) (lửa) cháy nhỏ nhưng lan nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Lá cờ bị cháy lém một góc."
  • 2."Ngọn lửa bùng lên và cháy lém trong đêm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lém (Tính từ)

(nói) nói nhiều, nhanh và có phần tinh ranh (thường mang ý nghĩa hơi châm biếm).

Ví dụ (4)
  • 1."Thằng bé rất lém."
  • 2."Lém như cuội."
  • 3."Chỉ được cái lém!"
  • 4."Cô ấy luôn lém lỉnh trong các buổi nói chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "lém"

Lưu ý về động từ

"lém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lém" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lém" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lém"

lém là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (lửa) cháy nhỏ nhưng lan nhanh. Ví dụ: "Lá cờ bị cháy lém một góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này