lèo tèo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lèo tèo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự ít ỏi, thưa thớt, tạo cảm giác buồn tẻ và nghèo nàn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cả xóm có lèo tèo mấy nóc nhà."
  • 2."Chợ chỉ còn lèo tèo vài ba người."
  • 3."Buổi tiệc chỉ có lèo tèo vài người tham dự."
  • 4."Những cánh đồng giờ chỉ lèo tèo vài cây lúa."

Lưu ý khi sử dụng "lèo tèo"

Lưu ý về tính từ

"lèo tèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lèo tèo"

lèo tèo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự ít ỏi, thưa thớt, tạo cảm giác buồn tẻ và nghèo nàn. Ví dụ: "Cả xóm có lèo tèo mấy nóc nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này