lèo tèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: lèo tèo (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự ít ỏi, thưa thớt, tạo cảm giác buồn tẻ và nghèo nàn.
- 1."Cả xóm có lèo tèo mấy nóc nhà."
- 2."Chợ chỉ còn lèo tèo vài ba người."
- 3."Buổi tiệc chỉ có lèo tèo vài người tham dự."
- 4."Những cánh đồng giờ chỉ lèo tèo vài cây lúa."
Lưu ý khi sử dụng "lèo tèo"
Lưu ý về tính từ
"lèo tèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lèo tèo"
lèo tèo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự ít ỏi, thưa thớt, tạo cảm giác buồn tẻ và nghèo nàn. Ví dụ: "Cả xóm có lèo tèo mấy nóc nhà."
Từ liên quan
lèo lá
Loại cây có thân thảo, chiều cao từ 1 đến 3 mét, thường mọc ở các vùng nhiệt đới. Lèo lá thường được trồng làm cây cảnh hoặc để lấy lá dùng trong các món ăn.
lèo lái
Dây lèo và tay lái; các bộ phận chính dùng để điều khiển con thuyền.
lèo nhèo
Mềm nhão, dính vào nhau thành một khối.
lé
Từ dùng để chỉ tình trạng mắt bị lác, thường gặp ở một số vùng.
lém
(Khẩu ngữ) (lửa) cháy nhỏ nhưng lan nhanh.
lém lỉnh
Từ dùng để chỉ tính cách hoạt bát, lanh lợi, thường thể hiện sự nhanh nhạy, dí dỏm trong lời nói.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.