lèo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lèo (Danh từ)

Dây buộc ở giữa cái diều giúp cân bằng hai cánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Diều bị lệch lèo, không lên được."
  • 2."Cần chỉnh lại lèo để diều có thể bay cao hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lèo (Danh từ)

Diềm gỗ trang trí ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lèo tủ được chạm khắc tinh xảo."
  • 2.""Giường lèo mà trải chiếu mây, Làm trai hai vợ như dây buộc mình.""
  • 3."Căn phòng trở nên sang trọng hơn nhờ có chiếc tủ với lèo đẹp."
3
Động từ

Nghĩa 3: lèo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Móc nối thêm vào như thể liền một mạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Viết xong còn lèo thêm một đoạn nữa."
  • 2."Hát bài nọ lèo sang bài kia, không cần nghỉ."
  • 3."Cô ấy thường lèo những câu chuyện thú vị sau khi kể xong."

Lưu ý khi sử dụng "lèo"

Lưu ý về động từ

"lèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lèo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lèo"

lèo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dây buộc ở giữa cái diều giúp cân bằng hai cánh. Ví dụ: "Diều bị lệch lèo, không lên được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này