lâu nhâu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâu nhâu (Động từ)
Hành động xúm đông lại, gây ra sự hỗn loạn hoặc mất trật tự.
- 1."Lũ trẻ lâu nhâu quanh chiếc xe mới."
- 2."Người dân lâu nhâu trước cổng trường khi tan học."
- 3."Họ lâu nhâu tranh luận về vấn đề thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "lâu nhâu"
Lưu ý về động từ
"lâu nhâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lâu nhâu"
lâu nhâu là động từ trong tiếng Việt. Hành động xúm đông lại, gây ra sự hỗn loạn hoặc mất trật tự. Ví dụ: "Lũ trẻ lâu nhâu quanh chiếc xe mới."
Từ liên quan
lâu lâu
Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định.
lâu lắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài.
lâu nay
Khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm nào đó cho đến nay.
lâu đài
Nhà lớn, cao, đẹp và sang trọng, thường được dùng để chỉ các công trình kiến trúc đồ sộ.
lâu đời
Có lịch sử lâu dài, trải qua nhiều thế hệ.
lây
Có cùng tình trạng hoặc trạng thái tâm lý, cảm xúc với người khác do có quan hệ gần gũi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.