lâu nhâu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lâu nhâu (Động từ)

Hành động xúm đông lại, gây ra sự hỗn loạn hoặc mất trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Lũ trẻ lâu nhâu quanh chiếc xe mới."
  • 2."Người dân lâu nhâu trước cổng trường khi tan học."
  • 3."Họ lâu nhâu tranh luận về vấn đề thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "lâu nhâu"

Lưu ý về động từ

"lâu nhâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lâu nhâu"

lâu nhâu là động từ trong tiếng Việt. Hành động xúm đông lại, gây ra sự hỗn loạn hoặc mất trật tự. Ví dụ: "Lũ trẻ lâu nhâu quanh chiếc xe mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này