lâu đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâu đời (Tính từ)

Có lịch sử lâu dài, trải qua nhiều thế hệ.

Ví dụ (4)
  • 1."Kinh nghiệm lâu đời"
  • 2."Truyền thống văn hoá lâu đời"
  • 3."Nhà làm nghề dệt vải lâu đời"
  • 4."Một phong tục lâu đời của người dân địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "lâu đời"

Lưu ý về tính từ

"lâu đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâu đời"

lâu đời là tính từ trong tiếng Việt. Có lịch sử lâu dài, trải qua nhiều thế hệ. Ví dụ: "Kinh nghiệm lâu đời"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này