lây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lây (Động từ)

Có cùng tình trạng hoặc trạng thái tâm lý, cảm xúc với người khác do có quan hệ gần gũi.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị vạ lây."
  • 2.""Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây.""
  • 3."Tôi buồn lây khi thấy bạn gặp khó khăn."
  • 4."Nỗi vui của họ lây sang tôi, làm tôi cũng cảm thấy hạnh phúc."

Lưu ý khi sử dụng "lây"

Lưu ý về động từ

"lây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lây"

lây là động từ trong tiếng Việt. Có cùng tình trạng hoặc trạng thái tâm lý, cảm xúc với người khác do có quan hệ gần gũi. Ví dụ: "Bị vạ lây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này