lâu lắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâu lắc (Tính từ)
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài.
- 1."Bắt người ta chờ lâu lắc!"
- 2."Chúng ta đã không gặp nhau lâu lắc rồi."
- 3."Mình phải đợi lâu lắc mới đến lượt."
Lưu ý khi sử dụng "lâu lắc"
Lưu ý về tính từ
"lâu lắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lâu lắc"
lâu lắc là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài. Ví dụ: "Bắt người ta chờ lâu lắc!"
Từ liên quan
lâu hoắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian rất dài, lâu quá.
lâu la
Những người là tay chân của tướng cướp hoặc kẻ đầu sỏ gian ác (nói chung).
lâu lâu
Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định.
lâu nay
Khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm nào đó cho đến nay.
lâu nhâu
Hành động xúm đông lại, gây ra sự hỗn loạn hoặc mất trật tự.
lâu đài
Nhà lớn, cao, đẹp và sang trọng, thường được dùng để chỉ các công trình kiến trúc đồ sộ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.