lâu lắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâu lắc (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt người ta chờ lâu lắc!"
  • 2."Chúng ta đã không gặp nhau lâu lắc rồi."
  • 3."Mình phải đợi lâu lắc mới đến lượt."

Lưu ý khi sử dụng "lâu lắc"

Lưu ý về tính từ

"lâu lắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâu lắc"

lâu lắc là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài. Ví dụ: "Bắt người ta chờ lâu lắc!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này