lâu nay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lâu nay (Danh từ)

Khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm nào đó cho đến nay.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đâu mà lâu nay không gặp?"
  • 2.""Được rày tái thế tương phùng, Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay!""
  • 3."Lâu nay tôi không thấy bạn xuất hiện ở lớp."

Lưu ý khi sử dụng "lâu nay"

Lưu ý về danh từ

"lâu nay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lâu nay"

lâu nay là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm nào đó cho đến nay. Ví dụ: "Đi đâu mà lâu nay không gặp?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này