lâu lâu

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lâu lâu (Phụ từ)

Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tác ở xa, lâu lâu mới được về thăm nhà."
  • 2."Lâu lâu tôi lại ghé qua thăm bạn."
  • 3."Chúng ta lâu lâu mới có dịp trò chuyện cùng nhau."

Câu hỏi thường gặp về "lâu lâu"

lâu lâu là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định. Ví dụ: "Công tác ở xa, lâu lâu mới được về thăm nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này