lâu lâu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâu lâu (Phụ từ)
Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định.
- 1."Công tác ở xa, lâu lâu mới được về thăm nhà."
- 2."Lâu lâu tôi lại ghé qua thăm bạn."
- 3."Chúng ta lâu lâu mới có dịp trò chuyện cùng nhau."
Câu hỏi thường gặp về "lâu lâu"
lâu lâu là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định. Ví dụ: "Công tác ở xa, lâu lâu mới được về thăm nhà."
Từ liên quan
lâu dài
Trong một khoảng thời gian kéo dài.
lâu hoắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian rất dài, lâu quá.
lâu la
Những người là tay chân của tướng cướp hoặc kẻ đầu sỏ gian ác (nói chung).
lâu lắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài.
lâu nay
Khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm nào đó cho đến nay.
lâu nhâu
Hành động xúm đông lại, gây ra sự hỗn loạn hoặc mất trật tự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.