lâu la
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâu la (Danh từ)
Những người là tay chân của tướng cướp hoặc kẻ đầu sỏ gian ác (nói chung).
- 1."Bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la."
- 2."Những lâu la thường đi cùng với kẻ cầm đầu để gây án."
Nghĩa 2: lâu la (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có nghĩa là lâu, kéo dài thời gian (nói chung).
- 1."Làm cái gì cũng lâu la."
- 2."Chờ lâu la mới đến lượt mình."
Lưu ý khi sử dụng "lâu la"
Lưu ý về tính từ
"lâu la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lâu la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lâu la" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lâu la"
lâu la là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những người là tay chân của tướng cướp hoặc kẻ đầu sỏ gian ác (nói chung). Ví dụ: "Bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la."
Từ liên quan
lâu bền
Lâu dài và vững chắc.
lâu dài
Trong một khoảng thời gian kéo dài.
lâu hoắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian rất dài, lâu quá.
lâu lâu
Từ chỉ sự xảy ra thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian nhất định.
lâu lắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian lâu dài.
lâu nay
Khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm nào đó cho đến nay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.