lâu la

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lâu la (Danh từ)

Những người là tay chân của tướng cướp hoặc kẻ đầu sỏ gian ác (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la."
  • 2."Những lâu la thường đi cùng với kẻ cầm đầu để gây án."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lâu la (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là lâu, kéo dài thời gian (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Làm cái gì cũng lâu la."
  • 2."Chờ lâu la mới đến lượt mình."

Lưu ý khi sử dụng "lâu la"

Lưu ý về tính từ

"lâu la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lâu la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lâu la" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lâu la"

lâu la là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những người là tay chân của tướng cướp hoặc kẻ đầu sỏ gian ác (nói chung). Ví dụ: "Bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này