lâu hoắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâu hoắc (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian rất dài, lâu quá.

Ví dụ (3)
  • 1."Chờ lâu hoắc rồi mới thấy anh ấy đến."
  • 2."Tôi đã không gặp bạn lâu hoắc lắm rồi."
  • 3."Căn nhà này đã bỏ hoang lâu hoắc."

Lưu ý khi sử dụng "lâu hoắc"

Lưu ý về tính từ

"lâu hoắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâu hoắc"

lâu hoắc là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian rất dài, lâu quá. Ví dụ: "Chờ lâu hoắc rồi mới thấy anh ấy đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này