lâu dài

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâu dài (Tính từ)

Trong một khoảng thời gian kéo dài.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm ăn lâu dài"
  • 2."Cuộc kháng chiến lâu dài"
  • 3."Tính chuyện lâu dài"
  • 4."Chúng tôi đang hướng tới sự hợp tác lâu dài với đối tác."

Lưu ý khi sử dụng "lâu dài"

Lưu ý về tính từ

"lâu dài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâu dài"

lâu dài là tính từ trong tiếng Việt. Trong một khoảng thời gian kéo dài. Ví dụ: "Làm ăn lâu dài"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này