lâu bền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâu bền (Tính từ)

Lâu dài và vững chắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mối quan hệ lâu bền."
  • 2."Họ xây dựng một tình bạn lâu bền qua nhiều năm."
  • 3."Chúng tôi tìm kiếm những giải pháp phát triển lâu bền cho cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "lâu bền"

Lưu ý về tính từ

"lâu bền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâu bền"

lâu bền là tính từ trong tiếng Việt. Lâu dài và vững chắc. Ví dụ: "Mối quan hệ lâu bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này