lâu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâu (Tính từ)
Từ chỉ một khoảng thời gian được xem là xa so với thời điểm hiện tại.
- 1."Chuyện xảy ra chưa lâu."
- 2."Hai người đã lâu không gặp nhau."
- 3."Làm thế này thì còn lâu mới xong."
- 4."Mình đã chờ đợi lâu lắm rồi."
Lưu ý khi sử dụng "lâu"
Lưu ý về tính từ
"lâu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lâu"
lâu là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một khoảng thời gian được xem là xa so với thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Chuyện xảy ra chưa lâu."
Từ liên quan
lân tinh
Chất lân, hay còn gọi là phốt pho.
lâng láo
Mô tả trạng thái lơ mơ, mất tập trung hoặc không rõ ràng, thường do thiếu ngủ hoặc sức khỏe không tốt.
lâng lâng
Ở trạng thái nhẹ nhõm, khoan khoái, và cảm thấy rất dễ chịu.
lâu bền
Lâu dài và vững chắc.
lâu dài
Trong một khoảng thời gian kéo dài.
lâu hoắc
(Phương ngữ) dùng để chỉ khoảng thời gian rất dài, lâu quá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.