lập tức

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lập tức (Phụ từ)

Ngay lập tức, không chần chừ hay chậm trễ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thấy động, lập tức chuồn mất."
  • 2."Đang nói lập tức im bặt."
  • 3."Khi nghe thấy tiếng kêu, anh ấy lập tức chạy ra ngoài."
  • 4."Cô ấy lập tức từ chối lời mời khi biết về địa điểm."

Câu hỏi thường gặp về "lập tức"

lập tức là phụ từ trong tiếng Việt. Ngay lập tức, không chần chừ hay chậm trễ. Ví dụ: "Thấy động, lập tức chuồn mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này