lập trường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lập trường (Danh từ)

Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lý một vấn đề.

Ví dụ (4)
  • 1."Giữ vững lập trường."
  • 2."Không thay đổi lập trường chính trị."
  • 3."Lập trường của anh ấy rất rõ ràng trong cuộc thảo luận."
  • 4."Mỗi cá nhân cần có lập trường riêng trong các vấn đề xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "lập trường"

Lưu ý về danh từ

"lập trường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lập trường"

lập trường là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lý một vấn đề. Ví dụ: "Giữ vững lập trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này