lật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lật (Động từ)

Hành động trở một vật để thay đổi mặt của nó hoặc làm cho nó nằm ở vị trí khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Lật từng trang sách để xem nội dung bên trong."
  • 2."Lật ngửa bàn tay để kiểm tra các vết thương."
  • 3."Thuyền bị lật vì gió to và sóng lớn."
  • 4."Cô ấy lật miếng bánh để nướng đều cả hai mặt."

Lưu ý khi sử dụng "lật"

Lưu ý về động từ

"lật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lật"

lật là động từ trong tiếng Việt. Hành động trở một vật để thay đổi mặt của nó hoặc làm cho nó nằm ở vị trí khác. Ví dụ: "Lật từng trang sách để xem nội dung bên trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này