lập trình viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lập trình viên (Danh từ)

Người chuyên thực hiện lập trình cho máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Đào tạo lập trình viên."
  • 2."Lập trình viên cần có kỹ năng giải quyết vấn đề tốt."
  • 3."Có rất nhiều cơ hội việc làm cho lập trình viên hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "lập trình viên"

Lưu ý về danh từ

"lập trình viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lập trình viên"

lập trình viên là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên thực hiện lập trình cho máy tính. Ví dụ: "Đào tạo lập trình viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này