lập trình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập trình (Động từ)

Tạo ra giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết và kiểm thử chương trình cho máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân viên lập trình."
  • 2."Cô ấy đã lập trình một ứng dụng quản lý thời gian."
  • 3."Tôi đang học lập trình để phát triển website."

Lưu ý khi sử dụng "lập trình"

Lưu ý về động từ

"lập trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lập trình"

lập trình là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết và kiểm thử chương trình cho máy tính. Ví dụ: "Nhân viên lập trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này