lập đông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lập đông (Danh từ)

Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch truyền thống của Trung Quốc, ứng với ngày 7 hoặc 8 tháng 11 dương lịch, đánh dấu sự khởi đầu của mùa đông.

Ví dụ (2)
  • 1."Lập đông là thời điểm mà thời tiết bắt đầu se lạnh hơn."
  • 2."Nhiều người thường chuẩn bị áo khoác ấm khi lập đông đến."

Lưu ý khi sử dụng "lập đông"

Lưu ý về danh từ

"lập đông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lập đông"

lập đông là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch truyền thống của Trung Quốc, ứng với ngày 7 hoặc 8 tháng 11 dương lịch, đánh dấu sự khởi đầu của mùa đông. Ví dụ: "Lập đông là thời điểm mà thời tiết bắt đầu se lạnh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này