lập thể

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lập thể (Danh từ)

Một hình dạng hoặc cấu trúc mà có chiều dài, chiều rộng và chiều cao; thể hiện trong không gian ba chiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức tượng này là một tác phẩm lập thể rất ấn tượng."
  • 2."Trong lớp mỹ thuật, chúng ta đã học cách vẽ các hình lập thể như hình cầu và hình lập phương."
  • 3."Khi thiết kế nội thất, việc sử dụng các vật dụng có hình lập thể giúp không gian thêm sinh động."
2
Động từ

Nghĩa 2: lập thể (Động từ)

Tạo ra hình thể hoặc cấu trúc ba chiều từ một vật liệu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giáo viên nhắc nhở chúng tôi cách lập thể từ đất sét."
  • 2."Các nghệ sĩ thường lập thể bằng cách sử dụng gỗ và kim loại."
  • 3."Trẻ em thích lập thể hình ảnh từ các khối xây dựng nhiều màu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "lập thể"

Lưu ý về động từ

"lập thể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lập thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lập thể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lập thể"

lập thể là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một hình dạng hoặc cấu trúc mà có chiều dài, chiều rộng và chiều cao; thể hiện trong không gian ba chiều. Ví dụ: "Bức tượng này là một tác phẩm lập thể rất ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này