lập thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập thân (Động từ)

Tạo dựng cuộc sống và sự nghiệp riêng cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Có chí lập thân."
  • 2."Cố học cho giỏi để lập thân."
  • 3."Nỗ lực làm việc để lập thân thành công."

Lưu ý khi sử dụng "lập thân"

Lưu ý về động từ

"lập thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lập thân"

lập thân là động từ trong tiếng Việt. Tạo dựng cuộc sống và sự nghiệp riêng cho bản thân. Ví dụ: "Có chí lập thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này